ấn định

- đg. Định ra một cách chính thức để mọi người theo đó mà thực hiện. Ấn định nhiệm vụ. Ấn định sách lược đấu tranh.


hđg. Định ra một cách chính thức, vạch rõ ra để theo đó mà làm. Ấn định nhiệm vụ. Ấn định sách lược đấu tranh.

xem thêm: định, quyết định, ấn định, lăm le, tấp tểnh, toan



ấn định

ấn định
  • verb
    • To define, to lay down
      • ấn định nhiệm vụ: to define the task
      • ấn định trách nhiệm của một cơ quan: to define the responsibility of an agency
      • ấn định sách lược đấu tranh: to lay down a tactics for struggle
      • luật lệ ấn định rằng mọi người xin việc đều phải qua một kỳ thi viết: it is laid down that all applicants must sit a written exam

Lĩnh vực: điện lạnh
 fixed
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 highlight

ấn định (chỉ định)
 assign
ấn định vào dụng cụ
 assign to tool
ấn định vào vật thể
 assign to object
khe hở ấn định
 allowance clearance
khuôn khổ ấn định
 nominal size
mạch hai chiều ấn định trước
 pre-assigned both-way circuit
nhỏ hơn cỡ ấn định (pít tông)
 under sized
phép toán ấn định
 defined operation
sự ấn định
 assignment
sự ấn định cử chỉ
 gesture assignment
sự ấn định mức đến
 black level clamping
tuyên bố ấn định
 assignment statement

 fixture

ấn định chỗ ngồi /bàn
 seat (table) assignment
ấn định giá
 fixing
ấn định giá
 price fixing
ấn định giá vàng
 gold futures
ấn định tiêu chuẩn
 standard setting
chi phí ấn định
 imputed cost
điều khoản ấn định
 printed clause
giá ấn định
 set price
giá ấn định
 takedown
giá trị ấn định
 stated value
hiệp định ấn định giá cả
 price fixing agreement
ngân sách ấn định
 imposed budget
số tiền ấn định (phải trả)
 assessment
sự bảo dưỡng ấn định cho đồ hộp
 can holding
tỷ lệ chi phí chung dưới mức ấn định trước
 underapplied over head
tỷ lệ chi phí chung trên mức ấn định trước
 over applied over head